CHUYÊN VIÊN TƯ VẤN
| Họ và Tên: | Nguyễn Quang Thạch |
| Số Điện Thoại: | 0909304310 |
| Email: | kimloaig7@gmail.com |
| Web: | thegioikimloai.com |
| thegioikimloai.net | |
| thegioikimloai.org |
BẢNG GIÁ THAM KHẢO
giới thiệu sản phẩm inox
Inox là một trong những vật liệu kim loại được sử dụng phổ biến nhất trong ngành công nghiệp hiện đại. Với đặc tính chống ăn mòn, độ bền cao và tính thẩm mỹ vượt trội, inox đã trở thành lựa chọn hàng đầu trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, cơ khí, thực phẩm, hóa chất, hàng hải và y tế.
Website inox316.vn là một trong những địa chỉ cung cấp sản phẩm inox uy tín tại Việt Nam. Tại đây, khách hàng có thể tìm thấy hàng nghìn sản phẩm inox với nhiều chủng loại, quy cách và tiêu chuẩn khác nhau. Từ tấm inox, cuộn inox, ống inox cho đến phụ kiện và các dạng inox đặc biệt, tất cả đều được cung cấp với chất lượng cao và nguồn gốc rõ ràng.
Inox (thép không gỉ) là hợp kim của sắt chứa tối thiểu khoảng 10.5% crom. Thành phần crom giúp tạo lớp màng oxit bảo vệ trên bề mặt kim loại, giúp inox chống lại quá trình oxy hóa và ăn mòn.
Trên thị trường hiện nay có nhiều loại inox khác nhau như inox 201, inox 304, inox 316, inox 310… Trong đó, inox 316 được đánh giá là loại inox cao cấp nhờ khả năng chống ăn mòn cực tốt trong môi trường hóa chất và nước biển.
Tại inox316.vn, các sản phẩm inox được cung cấp dưới nhiều dạng khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng từ công trình xây dựng, nhà máy sản xuất đến ngành công nghiệp nặng.
Các dòng sản phẩm inox chính bao gồm:
-
Tấm inox
-
Cuộn inox
-
Ống inox
-
Thanh inox và láp inox
-
Bu lông và phụ kiện inox
-
Các dòng inox đặc biệt
Danh mục sản phẩm rất đa dạng với hàng nghìn lựa chọn khác nhau về kích thước, độ dày và tiêu chuẩn sản xuất.
Tấm Inox – Vật Liệu Quan Trọng Trong Công Nghiệp
Đặc điểm của tấm inox
Tấm inox là một trong những sản phẩm được sử dụng rộng rãi nhất trong ngành cơ khí và xây dựng. Tấm inox có dạng phẳng, được sản xuất thông qua quá trình cán nóng hoặc cán nguội.
Các tấm inox thường có nhiều độ dày khác nhau, từ loại siêu mỏng cho đến các tấm dày dùng trong kết cấu công nghiệp.
Tại inox316.vn, tấm inox được cung cấp với nhiều loại như:
-
Tấm inox 316
-
Tấm inox 316L
-
Tấm inox Duplex
-
Tấm inox 304
Các bề mặt phổ biến gồm:
-
2B
-
BA
-
No.1
-
Hairline (HL)
-
No.4
Mỗi loại bề mặt sẽ phù hợp với các mục đích sử dụng khác nhau, từ trang trí nội thất cho đến sản xuất công nghiệp.
Ứng dụng của tấm inox
Nhờ đặc tính chống gỉ và độ bền cao, tấm inox được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như:
-
Gia công cơ khí
-
Sản xuất bồn chứa hóa chất
-
Thiết bị chế biến thực phẩm
-
Trang trí kiến trúc
-
Vách inox và mặt dựng công trình
Tấm inox 316 đặc biệt phù hợp với các môi trường khắc nghiệt như hóa chất, nước biển hoặc môi trường có độ ẩm cao.
Cuộn Inox – Giải Pháp Linh Hoạt Cho Gia Công
Đặc điểm của cuộn inox
Cuộn inox là dạng inox được sản xuất theo hình thức cuộn tròn, thuận tiện cho việc vận chuyển và gia công.
Cuộn inox thường có độ dày rất mỏng, phù hợp cho các ngành cần vật liệu chính xác như:
-
sản xuất linh kiện điện tử
-
dập khuôn kim loại
-
sản xuất lò xo
-
gia công cơ khí chính xác
Độ dày của cuộn inox có thể dao động từ 0.01 mm đến 0.1 mm hoặc lớn hơn tùy theo yêu cầu kỹ thuật.
Ưu điểm của cuộn inox
Cuộn inox có nhiều ưu điểm nổi bật:
-
Dễ dàng cắt theo kích thước mong muốn
-
Tiết kiệm chi phí vật liệu
-
Thuận tiện cho quá trình sản xuất hàng loạt
-
Độ chính xác cao trong gia công
Nhờ những đặc điểm này, cuộn inox được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp chế tạo và sản xuất.
Ống Inox – Sản Phẩm Không Thể Thiếu Trong Hệ Thống Công Nghiệp
Các loại ống inox phổ biến
Ống inox là một trong những sản phẩm quan trọng trong ngành công nghiệp và xây dựng.
Các loại ống inox phổ biến bao gồm:
-
Ống inox hàn
-
Ống inox đúc
-
Ống inox công nghiệp
-
Ống inox trang trí
Mỗi loại ống có cấu trúc và phương pháp sản xuất khác nhau, phù hợp với từng nhu cầu sử dụng cụ thể.
Ứng dụng của ống inox
Ống inox được sử dụng rộng rãi trong:
-
hệ thống đường ống công nghiệp
-
hệ thống dẫn nước và dẫn hóa chất
-
ngành dầu khí
-
công nghiệp thực phẩm
-
ngành đóng tàu và hàng hải
Nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, inox 316 đặc biệt phù hợp cho các môi trường có muối biển hoặc hóa chất mạnh.
Thanh Inox Và Láp Inox
Các dạng thanh inox
Ngoài tấm và ống inox, inox316.vn còn cung cấp nhiều dạng thanh inox khác nhau như:
-
thanh tròn inox
-
thanh vuông inox
-
thanh lục giác inox
-
thanh đặc inox
Các sản phẩm này thường được sử dụng trong gia công cơ khí, chế tạo máy móc và sản xuất thiết bị công nghiệp.
Ưu điểm của thanh inox
Thanh inox có nhiều ưu điểm:
-
độ cứng và độ bền cao
-
khả năng chịu lực tốt
-
dễ gia công
-
chống gỉ hiệu quả
Nhờ những đặc tính này, thanh inox được sử dụng phổ biến trong sản xuất trục máy, bánh răng, bulong và nhiều chi tiết cơ khí khác.
Bu Lông Và Phụ Kiện Inox
Các loại bu lông inox
Danh mục inox trên website còn bao gồm nhiều loại bu lông và phụ kiện khác nhau như:
-
bu lông lục giác
-
bu lông đầu tròn
-
bu lông đầu chìm
-
bu lông cổ vuông
-
bu lông cánh chuồn
Các kích thước phổ biến thường từ M4 đến M20 hoặc lớn hơn tùy theo nhu cầu sử dụng.
Phụ kiện inox
Ngoài bu lông, còn có nhiều phụ kiện inox khác như:
-
co inox
-
cút inox
-
mặt bích inox
-
van inox
-
nở inox
Những phụ kiện này đóng vai trò quan trọng trong hệ thống đường ống và kết cấu công trình.
Các Dòng Inox Đặc Biệt
Ngoài inox 316, website còn cung cấp nhiều loại inox đặc biệt khác như:
-
inox 310S
-
inox 321
-
inox 347
-
inox Duplex
-
inox Super Duplex
Các dòng inox này được thiết kế cho những môi trường đặc thù như nhiệt độ cao, áp suất lớn hoặc môi trường hóa chất mạnh.
Nhờ đó, khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn loại vật liệu phù hợp với từng ứng dụng cụ thể.
Ưu Điểm Khi Mua Inox Tại inox316.vn
Sản phẩm đa dạng
Danh mục sản phẩm rất phong phú với hàng nghìn sản phẩm inox khác nhau, đáp ứng nhu cầu của nhiều ngành công nghiệp.
Chất lượng đảm bảo
Các sản phẩm đều có chứng chỉ chất lượng và nguồn gốc rõ ràng từ các quốc gia sản xuất thép lớn như Nhật Bản, Hàn Quốc hoặc Ấn Độ.
Hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp
Khách hàng được tư vấn kỹ thuật chi tiết để lựa chọn đúng loại vật liệu phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Gia công theo yêu cầu
Ngoài việc cung cấp vật liệu, đơn vị còn hỗ trợ các dịch vụ gia công như:
-
cắt
-
chấn
-
hàn
-
đánh bóng inox
Điều này giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí trong quá trình sản xuất.
Ứng Dụng Của Inox Trong Thực Tế
Nhờ những đặc tính vượt trội, inox được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Ngành xây dựng
Inox được sử dụng cho lan can, cầu thang, mặt dựng, khung kết cấu và nhiều hạng mục kiến trúc khác.
Ngành công nghiệp thực phẩm
Các thiết bị chế biến thực phẩm thường sử dụng inox để đảm bảo vệ sinh và an toàn.
Ngành hóa chất
Inox 316 có khả năng chống ăn mòn cao, rất phù hợp với môi trường hóa chất.
Ngành hàng hải
Các thiết bị trên tàu biển hoặc công trình ven biển thường sử dụng inox 316 để chống lại sự ăn mòn của muối biển.
Kết Luận
Inox là vật liệu không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp hiện đại. Với đặc tính bền bỉ, chống gỉ và khả năng chịu môi trường khắc nghiệt, inox đã trở thành lựa chọn hàng đầu cho các công trình và hệ thống sản xuất.
Website inox316.vn cung cấp đầy đủ các loại sản phẩm inox từ tấm inox, cuộn inox, ống inox cho đến các phụ kiện và vật liệu inox đặc biệt. Với danh mục sản phẩm đa dạng, chất lượng đảm bảo và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp, đây là địa chỉ đáng tin cậy cho các doanh nghiệp và cá nhân có nhu cầu sử dụng vật liệu inox chất lượng cao.
Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung cấp inox uy tín, việc tham khảo và lựa chọn sản phẩm tại inox316.vn sẽ giúp bạn dễ dàng tìm được giải pháp vật liệu phù hợp cho công trình và dự án của mình.
Bảng So Sánh Các Dòng Inox
| Trung Quốc GB | Japan | America | Korea | Châu Âu | India | Australia | Đài Loan | ||
| Tiêu chuẩn cũ | Tiêu chuẩn mới | JIS | ASTM | UNS | KS | EN | IS | AS | CNS |
| austenitic stainless steel | |||||||||
| Inox 1Cr17Mn6Ni5N | Inox 12Cr17Mn6Ni5N | Inox SUS201 | Inox 201 | Inox S20100 | Inox STS201 | Inox 1,4372 | Inox 10Cr17Mn6Ni4N20 | Inox 201-2 | Inox 201 |
| Inox 1Cr18Mn8Ni5N | Inox 12Cr18Mn9Ni5N | Inox SUS202 | Inox 202 | Inox S20200 | Inox STS202 | Inox 1.4373 | Inox | - | Inox 202 |
| Inox 1Cr17Ni7 | Inox 12Cr17Ni7 | Inox SUS301 | Inox 301 | Inox S30100 | Inox STS301 | Inox 1.4319 | Inox 10Cr17Ni7 | Inox 301 | Inox 301 |
| Inox 0Cr18Ni9 | Inox 06Cr19Ni10 | Inox SUS304 | Inox 304 | Inox S30400 | Inox STS304 | Inox 1.4301 | Inox 07Cr18Ni9 | Inox 304 | Inox 304 |
| Inox 00Cr19Ni10 | Inox 022Cr19Ni10 | Inox SUS304L | Inox 304L | Inox S30403 | Inox STS304L | Inox 1.4306 | Inox 02Cr18Ni11 | Inox 304L | Inox 304L |
| Inox 0Cr19Ni9N | Inox 06Cr19Ni10N | Inox SUS304N1 | Inox 304N | Inox S30451 | Inox STS304N1 | Inox 1.4315 | - | Inox 304N1 | Inox 304N1 |
| Inox 0Cr19Ni10NbN | Inox 06Cr19Ni9NbN | Inox SUS304N2 | Inox XM21 | Inox S30452 | Inox STS304N2 | - | - | Inox 304N2 | Inox 304N2 |
| Inox 00Cr18Ni10N | Inox 022Cr19Ni10N | Inox SUS304LN | Inox 304LN | Inox S30453 | Inox STS304LN | - | - | Inox 304LN | Inox 304LN |
| Inox 1Cr18Ni12 | Inox 10Cr18Ni12 | Inox SUS305 | Inox 305 | Inox S30500 | Inox STS305 | Inox 1.4303 | - | Inox 305 | Inox 305 |
| Inox 0Cr23Ni13 | Inox 06Cr23Ni13 | Inox SUS309S | Inox 309S | Inox S30908 | Inox STS309S | Inox 1.4833 | - | Inox 309S | Inox 309S |
| Inox 0Cr25Ni20 | Inox 06Cr25Ni20 | Inox SUS310S | Inox 310S | Inox S31008 | Inox STS310S | Inox 1.4845 | - | Inox 310S | Inox 310S |
| Inox 0Cr17Ni12Mo2 | Inox 06Cr17Ni12Mo2 | Inox SUS316 | Inox 316 | Inox S31600 | Inox STS316 | Inox 1.4401 | Inox 04Cr17Ni12Mo2 | Inox 316 | Inox 316 |
| Inox 0Cr18Ni12Mo3Ti | Inox 06Cr17Ni12Mo2Ti | Inox SUS316Ti | Inox 316Ti | Inox S31635 | - | Inox 1.4571 | Inox 04Cr17Ni12MoTi20 | Inox 316Ti | Inox 316Ti |
| Inox 00Cr17Ni14Mo2 | Inox 022Cr17Ni12Mo2 | Inox SUS316L | Inox 316L | Inox S31603 | Inox STS316L | Inox 1.4404 | Inox ~02Cr17Ni12Mo2 | Inox 316L | Inox 316L |
| Inox 0Cr17Ni12Mo2N | Inox 06Cr17Ni12Mo2N | Inox SUS316N | Inox 316N | Inox S31651 | Inox STS316N | - | - | Inox 316N | Inox 316N |
| Inox 00Cr17Ni13Mo2N | Inox 022Cr17Ni13Mo2N | Inox SUS316LN | Inox 316LN | Inox S31653 | Inox STS316LN | Inox 1.4429 | - | Inox 316LN | Inox 316LN |
| Inox 0Cr18Ni12Mo2Cu2 | Inox 06Cr18Ni12Mo2Cu2 | Inox SUS316J1 | - | - | Inox STS316J1 | - | - | Inox 316J1 | Inox 316J1 |
| Inox 00Cr18Ni14Mo2Cu2 | Inox 022Cr18Ni14Mo2Cu2 | Inox SUS316J1L | - | - | Inox STS316J1L | - | - | - | Inox 316J1L |
| Inox 0Cr19Ni13Mo3 | Inox 06Cr19Ni13Mo3 | Inox SUS317 | Inox 317 | Inox S31700 | Inox STS317 | - | - | Inox 317 | Inox 317 |
| Inox 00Cr19Ni13Mo3 | Inox 022Cr19Ni13Mo3 | Inox SUS317L | Inox 317L | Inox S31703 | Inox STS317L | Inox 1.4438 | - | Inox 317L | Inox 317L |
| Inox 0Cr18Ni10Ti | Inox 06Cr18Ni11Ti | Inox SUS321 | Inox 321 | Inox S32100 | Inox STS321 | Inox 1.4541 | Inox 04Cr18Ni10Ti20 | Inox 321 | Inox 321 |
| Inox 0Cr18Ni11Nb | Inox 06Cr18Ni11Nb | Inox SUS347 | Inox 347 | Inox S34700 | Inox STS347 | Inox 1.4550 | Inox 04Cr18Ni10Nb40 | Inox 347 | Inox 347 |
| Austenitic stainless steel, ferrite stainless steel (Duplex stainless steel) | |||||||||
| Inox 0Cr26Ni5Mo2 | - | Inox SUS329J1 | Inox 329 | Inox S32900 | Inox STS329J1 | Inox 14477 | - | Inox 329J1 | Inox 329J1 |
| Inox 00Cr18Ni5Mo3Si2 | Inox 022Cr19Ni5Mo3Si2N | Inox SUS329J3L | - | Inox S31803 | Inox STS329J3L | Inox 14462 | - | Inox 329J3L | Inox 329J3L |
| Ferrite stainless steel | |||||||||
| Inox 0Crl3Al | Inox 06Crl3Al | Inox SUS405 | Inox 405 | Inox S40500 | Inox STS405 | Inox 14002 | Inox 04Cr13 | Inox 405 | Inox 405 |
| - | Inox 022Cr11Ti | Inox SUH409 | Inox 409 | Inox S40900 | Inox STS409 | Inox 14512 | - | Inox 409L | Inox 409L |
| Inox 00Cr12 | Inox 022Cr12 | Inox SUS410L | - | - | Inox STS410L | - | - | Inox 410L | Inox 410L |
| Inox 1Cr17 | Inox 10Cr17 | Inox SUS430 | Inox 430 | Inox S43000 | Inox STS430 | Inox 14016 | Inox 05Cr17 | Inox 430 | Inox 430 |
| Inox 1Cr17Mo | Inox 10Cr17Mo | Inox SUS434 | Inox 434 | Inox S43400 | Inox STS434 | Inox 14113 | - | Inox 434 | Inox 434 |
| - | Inox 022Cr18NbTi | - | - | Inox S43940 | - | Inox 14509 | - | Inox 439 | Inox 439 |
| Inox 00Cr18Mo2 | Inox 019Cr19Mo2NbTi | Inox SUS444 | Inox 444 | Inox S44400 | Inox STS444 | Inox 14521 | - | Inox 444 | Inox 444 |
| Martensite stainless steel | |||||||||
| Inox 1Cr12 | Inox 12Cr12 | Inox SUS403 | Inox 403 | Inox S40300 | Inox STS403 | - | - | Inox 403 | Inox 403 |
| Inox 1Cr13 | Inox 12Cr13 | Inox SUS410 | Inox 410 | Inox S41000 | Inox STS410 | Inox 14006 | Inox 12Cr13 | Inox 410 | Inox 410 |
| Inox 2Cr13 | Inox 20Cr13 | Inox SUS420J1 | Inox 420 | Inox S42000 | Inox STS420J1 | Inox 14021 | Inox 20Cr13 | Inox 420 | Inox 420J1 |
| Inox 3Cr13 | Inox 30Cr13 | Inox SUS420J2 | - | - | Inox STS420J2 | Inox 14028 | Inox 30 Cr13 | Inox 420J2 | Inox 420J2 |
| Inox 7Cr17 | Inox 68Cr17 | Inox SUS440A | Inox 440A | Inox S44002 | Inox STS440A | - | - | Inox 440A | Inox 440A |

Bảng So Sánh Các Tiêu Chuẩn Inox
| Type | China | Russia | Germany | France | Japan | America | British | International | Sweden | ||
| (GB) | (TOCT) | (DIN) | (NF) | (JIS) | AISI/ ASTM | UNS | SAE | (BS) | (ISO) | (SS14) | |
| Austenitic | Inox 1Cr17Mn6Ni5N | Inox 12X17T9AH4 | - | - | Inox SUS201 | Inox 201 | Inox S20100 | Inox 30201 | - | Inox A-2 | - |
| Inox 1Cr18Mn8Ni5N | Inox 12X17T9AH4 | Inox X8CrMnNi189 | Inox Z15CNM19.08 | Inox SUS202 | Inox 202 | Inox S20200 | Inox 30202 | Inox 284S16 | Inox A-3 | Inox 2357 | |
| Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Inox 2Cr13Mn9Ni4 | Inox 20X13H4T9 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Inox 1Cr17Ni7 | Inox 09X17H7Ю | Inox X12CrNi17.7 | Inox Z12CN17.07 | Inox SUS301 | Inox 301 | Inox S30100 | Inox 30301 | Inox 301S21 | Inox 14 | - | |
| Inox 1Cr17Ni8 | - | Inox X12CrNi17.7 | - | Inox SUS301J1 | - | - | - | - | - | - | |
| Inox 1Cr18Ni9 | Inox 12X18H9 | Inox X12CrNi18.8 | Inox Z10CN18.09 | Inox SUS302 | Inox 302 | Inox S30200 | Inox 30302 | Inox 302S25 | Inox 12 | Inox 2331 | |
| Inox Y1Cr18Ni9 | - | Inox X12CrNiS18.8 | Inox Z10CNF18.09 | Inox SUS303 | Inox 303 | Inox S30300 | Inox 30303 | Inox 303S21 | Inox 17 | Inox 2346 | |
| Inox Y1Cr18Ni9Se | Inox 12X18H10E | - | - | Inox SUS303Se | Inox 303Se | Inox S30323 | Inox 30303Se | Inox 303S41 | Inox 17 | - | |
| Inox 1Cr18Ni9Si3 | - | Inox X12CrNiSi18.8 | - | Inox SUS302B | Inox 302B | Inox S30215 | Inox 30302B | - | - | - | |
| Inox 0Cr18Ni9 | Inox 08X18H10 | Inox X5CrNi18.9 | Inox Z6CN18.09 | Inox SUS304 | Inox 304 | Inox S30400 | Inox 30304 | Inox 304S15 | Inox 11 | Inox 2332 | |
| Inox 00Cr18Ni10 | Inox 03X18H11 | Inox X2CrNi18.9 | Inox Z2CN18.09 | Inox SUS304L | Inox 304L | Inox S30403 | Inox 30304L | Inox 304S12 | Inox 10 | - | |
| Inox 0Cr19Ni9N | - | - | - | Inox SUS404N1 | Inox 304N | Inox S30451 | - | - | - | - | |
| Inox 0Cr19Ni10NbN | - | Inox X5CrNiNb18.9 | - | Inox SUS304N2 | Inox XM21 | Inox S30452 | - | - | - | - | |
| Inox 00Cr18Ni10N | - | Inox X2CrNiN18.10 | Inox Z2CN18.10 | Inox SUS304LN | Inox 304LN | Inox S30453 | - | Inox 304S62 | - | Inox 2371 | |
| Inox 1Cr18Ni12 | Inox 12X18H12T | Inox X5CrNi19.11 | Inox Z8CN18.12 | Inox SUS305 | Inox 305 | Inox S30500 | Inox 30305 | Inox 305S19 | Inox 13 | - | |
| Inox 0Cr18Ni12 | Inox 8X18H12T、06X18H11 | Inox X5CrNi19.11 | Inox Z8CN18.12 | - | - | - | - | - | - | - | |
| Inox 0Cr23Ni13 | - | Inox X7CrNi23.14 | - | Inox SUS309S | Inox 309S | Inox S30908 | Inox 30309S | - | - | - | |
| Inox 0Cr25Ni20 | - | - | - | Inox SUS310S | Inox 310S | Inox S31008 | Inox 30310S | - | - | Inox 2361 | |
| Inox 0Cr17Ni12Mo2 | Inox 08X17H13M2T | Inox X5CrNiMo18.10 | Inox Z6CND17.12 | Inox SUS316 | Inox 316 | Inox S31600 | Inox 30316 | Inox 316S16 | Inox 20,20a | Inox 2347 | |
| Inox 1Cr17Ni12Mo2 | Inox 10X17H13M2T | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Inox 0Cr18Ni12Mo2Ti | Inox 08X17H13M2T | Inox X10CrNiMoTi18.10 | Inox Z6CNDT17.12 | - | - | - | - | Inox 320S31 | - | Inox 2343 | |
| Inox 1Cr18Ni12Mo2Ti | Inox 10X17H13M2T | Inox X10CrNiMoTi18.10 | Inox Z8CNDT17.12 | - | - | - | - | - | - | Inox 2350 | |
| Inox 00Cr17Ni14Mo2 | Inox 03X17H14M2 | Inox X2CrNiMo18.10 | Inox Z2CND17.12 | Inox SUS316L | Inox 316L | Inox S31603 | Inox 30316L | Inox 316S12 | Inox 19,19a | Inox 2353 | |
| Inox 0Cr17Ni12Mo2N | - | - | - | Inox SUS316N | Inox 316N | Inox S31651 | - | - | - | - | |
| Inox 00Cr17Ni13Mo2N | - | Inox X2CrNiMoN18.12 | Inox Z2CND17.12 | Inox SUS316LN | Inox 316LN | Inox S31653 | - | Inox 316S61 | - | Inox 2375 | |
| Inox 0Cr18Ni12Mo2Cu2 | - | - | - | Inox SUS316J1 | - | - | - | - | - | - | |
| Inox 00Cr18Ni14Mo2Cu2 | - | - | - | Inox SUS316J11 | - | - | - | - | - | - | |
| Inox 0Cr18Ni12Mo3Ti | Inox 08X17H15M3T | - | Inox Z6CNDT17.13 | - | - | - | - | - | - | - | |
| Inox 1Cr18Ni12Mo3Ti | Inox 10X17H13M3T | Inox X10CrNiMoTi18.12 | Inox Z8CNDT17.13B | - | - | - | - | - | - | - | |
| Inox 0Cr19Ni13Mo3 | Inox 08X17H15M3T | Inox X5CrNiMo17.13 | - | Inox SUS317 | Inox 317 | Inox S31700 | Inox 30317 | Inox 317S16 | Inox 25 | - | |
| Inox 00Cr19Ni13Mo3 | Inox 03X16H15M3 | Inox X2CrNiMo18.16 | Inox Z2CND19.15 | Inox SUS317L | Inox 317L | Inox S31703 | - | Inox 317S12 | Inox 24 | Inox 2367 | |
| Inox 0Cr18Ni16Mo5 | - | - | - | Inox SUS317J1 | - | - | - | - | - | - | |
| Inox 1Cr18Ni9Ti | Inox 12X18H9T | Inox X12CrNiTi18.9 | Inox Z10CNT18.10 | Inox SUS321 | Inox 321 | Inox S32100 | Inox 30321 | Inox 321S20 | - | Inox 2337 | |
| Inox 0Cr18Ni10Ti | Inox 08X18H10T | Inox X10CrNiTi18.9 | Inox Z6CNT18.11 | Inox SUS321 | Inox 321 | Inox S32100 | Inox 30321 | Inox 321S12 | Inox 15 | - | |
| Inox 1Cr18Ni11Ti | Inox 12X18H10T | - | - | - | - | - | - | Inox 321S20 | - | - | |
| Inox 0Cr18Ni11Nb | Inox 08X18H12B | Inox X10CrNiNb18.9 | Inox Z6CNNb18.10 | Inox SUS347 | Inox 347 | Inox S34700 | Inox 30347 | Inox 347S17 | Inox 16 | Inox 2338 | |
| Inox 1Cr18Ni11Nb | Inox 12X18H12B | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Inox 0Cr18Ni9Cu3 | - | - | Inox Z6CNU18.10 | Inox SUSXM7 | Inox XM7 | Inox S30430 | - | - | Inox D32 | - | |
| Inox 0Cr18Ni13Si4 | - | - | - | Inox SUSXM15J1 | Inox XM15 | Inox S38100 | - | - | - | - | |
| Duplex | Inox 0Cr26Ni5Mo2 | Inox 08X21H6M2T | Inox X8CrNiMo275 | - | Inox SUS329J1 | Inox 329 | Inox S32900 | - | - | - | Inox 2324 |
| Inox 1Cr18Ni11Si4AlTi | Inox 15X18H12C4TЮ | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Inox 1Cr21Ni5Ti | Inox 12X21H5T | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Inox 00Cr18Ni5Mo3Si2 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Inox 00Cr24Ni6Mo3N | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Ferrite | Inox 0Cr13A1 | Inox 1X12CЮ | Inox X7CrAl13 | Inox Z6CA13 | Inox SUS405 | Inox 405 | Inox S40500 | Inox 51405 | Inox 405S17 | Inox 2 | Inox 2302 |
| Inox 00Cr12 | - | - | - | Inox SUS410L | - | - | - | - | - | - | |
| Inox 1Cr15 | - | - | - | Inox SUS429 | Inox 429 | Inox S42900 | Inox 51429 | - | - | - | |
| Inox 00Cr17 | - | - | - | Inox SUS430LX | - | - | - | - | - | - | |
| Inox 1Cr17 | Inox 12X7 | Inox X8Cr17 | Inox Z8C17 | Inox SUS430 | Inox 430 | Inox S43000 | Inox 51430 | Inox 430S15 | Inox 8 | Inox 2320 | |
| Martensite | Inox Y1Cr17 | - | Inox X12CrMoS17 | Inox Z10CF17 | Inox SUS430F | Inox 430F | Inox S43020 | Inox 51430F | - | Inox 8a | Inox 2383 |
| Inox 1Cr17Mo | - | Inox X6CrMo17 | Inox Z8CD17.01 | Inox SUS434 | Inox 434 | Inox S43400 | Inox 51434 | Inox 434S17 | Inox 9c | Inox 2325 | |
| Inox 00Cr17Mo | - | - | - | Inox SUS436L | - | - | - | - | - | - | |
| Inox 00Cr18Mo2 | - | - | - | Inox SUS444 | Inox 18Cr2Mo | - | - | - | - | - | |
| Inox 1Cr25Ti | Inox 15X25T | Inox X8Cr28 | - | - | Inox 446 | Inox S44600 | Inox 51446 | - | - | Inox 2322 | |
| Inox 00Cr27Mo | - | - | Inox Z01CD26.1 | Inox SUSXM27 | Inox XM27 | Inox S44625 | - | - | - | - | |
| Inox 00Cr30Mo2 | - | - | - | Inox SUS447J1 | - | Inox S44700 | - | - | - | - | |
| Inox 1Cr12 | - | - | - | Inox SUS403 | Inox 403 | Inox S40300 | Inox 51403 | Inox 403S17 | - | Inox 2301 | |
| Inox 0Cr13 | Inox 08X13 | Inox X7Cr13、X7Cr14 | Inox Z6C13 | Inox SUS410S | Inox 410S | Inox S41008 | - | Inox 430S17 | Inox 1 | - | |
| Inox 1Cr13 | Inox 12X13 | Inox X10Cr13 | Inox Z12C13 | Inox SUS410 | Inox 410 | Inox S41000 | Inox 51410 | Inox 410S21 | Inox 3 | Inox 2302 | |
| Inox 1Cr13Mo | - | Inox X15CrMo13 | - | Inox SUS410J1 | - | - | - | - | - | - | |
| Inox Y1Cr13 | - | Inox X12CrS13 | Inox Z12CF13 | Inox SUS416 | Inox 416 | Inox S41600 | Inox 51416 | Inox 416S21 | Inox 7 | Inox 2380 | |
| Inox 2Cr13 | Inox 20X13 | Inox X20Cr13 | Inox Z20C13 | Inox SUS420J1 | Inox 420 | Inox S42000 | Inox 51420 | Inox 420S37 | Inox 4 |

CÔNG TY TNHH KIM LOẠI G7
BỘ PHẬN BÁN HÀNG
| TÊN | SỐ ĐIỆN THOẠI | KHU VỰC |
| MS VÂN | 0898 316 304 | MIỀN NAM |
| MS CHI | 0888 316 304 | MIỀN NAM |
| MS YẾN | 0902 303 310 | MIỀN NAM |
| MR THẠCH | 0909 304 310 | MIỀN NAM |
| MR SANG | 0934 201 316 | MIỀN BẮC |
| MR TUYÊN | 0902 304 310 | MIỀN BẮC |



